Phiên bản 8.8 đã chính thức cập bến máy chủ Việt Nam, và nó sẽ đem tới rất nhiều thay đổi của những vị tướng hot trong thời gian qua. Hãy cùng đi tìm hiểu chi tiết hơn trong bài viết nhé!

divider-crest

LeBlanc-Final-Portrait

 thay doi leblancp (1) Nội tại – Ảo Ảnh

  • Nội tại trở về như trước: Khi LeBlanc còn dưới 40% máu, cô trở nên Vô Hình 1 giây và tạo một Ảo Ảnh không gây sát thương, tồn tại tối đa 8 giây.

thay doi LeBlancQ Q – Ấn Ác Ý

  • Đổi lại tên từ Quả Cầu Tan Vỡ về Ấn Ác Ý. Ấn Ác Ý đặt dấu ấn lên mục tiêu. Dùng kỹ năng gây sát thương lên mục tiêu đó sẽ kích nổ dấu ấn, gây thêm sát thương.
  • Sát thương cơ bản: 55/90/125/160/195 (không đổi)
  • Tỉ lệ SMPT giảm từ 50% xuống 40%
  • Sát thương cơ bản của dấu ấn: 55/80/105/130/155
  • Tỉ lệ SMPT của dấu ấn: 40%
  • Tiêu hao năng lượng tăng từ 40/45/50/55/60 lên 50/60/70/80/90

thay doi LeBlancW W – Biến Ảnh

  • Sát thương cơ bản tăng từ 40/55/70/85/100 lên 85/125/165/205/245
  • Tỉ lệ SMPT tăng từ 20% lên 60%
  • Hồi chiêu giảm từ 18/16/14/12/10 xuống 14/13/12/11/10 giây
  • Tốc độ lướt giảm từ 1600 xuống 1450
  • Thời gian chờ để có thể tái kích hoạt giảm từ 0.85 giây sau khi tung chiêu xuống 0.2 giây sau khi lướt đến đích

thay doi LeBlancE E – Sợi Xích Siêu Phàm

  • Sát thương cơ bản khi xích trúng: 40/60/80/100/120 (không đổi)
  • Tỉ lệ SMPT khi xích trúng giảm từ 50% xuống 30%
  • Sát thương cơ bản khi trói tăng từ 40/60/80/100/120 lên 60/90/120/150/180
  • Tỉ lệ SMPT khi trói tăng từ 50% lên 70%
  • Tiêu hao năng lượng tăng từ 40 lên 70
  • Tầm xích giảm từ 885 xuống 865

thay doi leblanc-r R – Mô Phỏng

  • Chiêu cuối trở về như trước: Mô phỏng lại chiêu gần nhất LeBlanc vừa tung ra.
  • Q mô phỏng gây 70/140/210 (+40% SMPT) sát thương
  • Kích nổ dấu ấn của Q mô phỏng gây 140/280/420 (+80% SMPT) sát thương
  • W mô phỏng gây 150/300/450 (+75% SMPT) sát thương
  • E mô phỏng khi xích trúng gây 70/140/210 (+40% SMPT) sát thương
  • E mô phỏng khi trói gây 140/280/420 (+80% SMPT) sát thương

Ahri-Final-Portrait

thay doi ahri-pNội tại – Mị Lực Vastaya

  • Nếu Ahri dùng kỹ năng trúng tướng địch 2 lần trong vòng 1.5 giây, cô được tăng 20% Tốc độ Di chuyển trong 3 giây (9 giây hồi chiêu).

thay doi Ahri Q Q – Quả Cầu Ma Thuật

  • Không còn tăng Tốc độ Di chuyển.
  • Nếu Ahri dùng kỹ năng trúng kẻ địch 9 lần (tối đa 3 lần mỗi lượt tung chiêu), cô có Hút Hồn, giúp lần tung Q kế tiếp hồi 3/5/9/18 (ở cấp 1/6/11/16) máu vỡi mỗi kẻ địch trúng phải.

thay doi ahri-w W – Lửa Hồ Ly

  • Tiêu hao năng lượng giảm từ 50 xuống 40
  • Lửa Hồ Ly ưu tiên tướng địch bị dính khuếch đại sát thương từ Hôn Gió và mục tiêu Ahri vừa đánh thường vào trong vòng 3 giây.
  • Tầm với mục tiêu ưu tiên: 725 (tầm với mục tiêu không ưu tiên giữ nguyên ở 700)
  • Thời gian trễ với mục tiêu không ưu tiên tăng từ 0.25 lên 0.4 giây (thời gian trễ với mục tiêu ưu tiên giữ nguyên ở 0.25 giây)

thay doi Ahri E E – Hôn Gió

  • Sát thương cơ bản giảm từ 60/95/130/165/200 xuống 60/90/120/150/180
  • Tỉ lệ SMPT giảm từ 60% xuống 40%
  • Khi Hôn Gió trúng một tướng, các kỹ năng của Ahri gây thêm 20% sát thương lên kẻ đó trong 5 giây.

thay doi Ahri R R – Phi Hồ

  • Sát thương cơ bản giảm từ 70/110/150 xuống 60/90/120
  • Tỉ lệ SMPT tăng từ 25% lên 35%

irelia-final-portrait

tang suc manh Chỉ số cơ bản

  • Giáp tăng từ 31 lên 34

tang suc manh irelia-q Q – Đâm Kiếm

  • Sát thương lên lính tăng từ 60% lên 70%

giam suc manh irelia-r R – Thanh Kiếm Tiên Phong

  • Hồi chiêu tăng từ 120/105/90 lên 140/120/100 giây
  • Sát thương phi kiếm giảm từ 150/275/400 xuống 125/225/325
  • Sát thương tường kiếm giảm từ 125/200/275 xuống 75/125/175

Azir-Final-Portrait

giam suc manh azir_Arise! W – Trỗi Dậy!

  • Sát thương lên mục tiêu phụ giảm từ 40/70/100% (ở cấp 1/6/11) xuống 25/50/75/100% (ở cấp 1/6/11/16)

Braum-Final-Portrait

giam suc manh Chỉ số cơ bản

  • Giáp giảm từ 4.5 xuống 4

giam suc manh BraumW W – Nấp Sau Ta

  • Chống chịu tăng thêm giảm từ 17.5/20/22.5/25/27.5 xuống 10/14/18/22/26
  • Chống chịu tăng thêm giờ cộng đúng lúc hơn.

galio-reword-portrait-Chau

giam suc manh galio_ability_r R – Siêu Hùng Giáng Thế

  • Hồi chiêu tăng từ 180/150/120 lên 200/180/160 giây

Graves-Final-Portrait4

tang suc manh Chỉ số cơ bản

  • Máu theo cấp tăng từ 84 lên 92

tang suc manh graves-collateral-damage R – Đạn Nổ Thần Công

  • Hồi chiêu giảm từ 120/100/80 xuống 110/85/60

Janna-Final-Portrait1

giam suc manh Chỉ số cơ bản

  • Tốc độ Di chuyển giảm từ 320 xuống 315

giam suc manh Janna W W – Gió Tây

  • Sát thương cơ bản giảm từ 60/105/150/195/240 xuống 55/100/145/190/235

kaisa-final-portrait

giam suc manh Chỉ số cơ bản

  • Máu Phục hồi Cơ bản giảm từ 6.2 xuống 5.5
  • Máu Phục hồi theo cấp giảm từ 0.75 xuống 0.55

giam suc manh kaisa-q Q – Cơn Mưa Icathia

  • Tỉ lệ SMCK cộng thêm giảm từ 40% xuống 35%
  • Tỉ lệ SMCK cộng thêm với 6 tên lửa giảm từ 100% xuống 87.5%
  • Tỉ lệ SMCK cộng thêm với 12 tên lửa giảm từ 172% xuống 150.5%

Lissandra-Final-Portrait

tang suc manh lissandra-q Q – Mảnh Băng

  • Tiêu hao năng lượng giảm từ 85 xuống 75

tang suc manh lissandra-r

R – Hầm Mộ Hàn Băng

  • Hồi chiêu giảm từ 130/105/80 xuống 120/100/80 giây

Nautilus-Final-Portrait

tang suc manh Chỉ số cơ bản

  • Năng lượng tăng từ 334 lên 400
  • Sức mạnh Công kích tăng từ 57.54 lên 61

tang suc manh nautilus-dredge-line Q – Phóng Mỏ Neo

  • Hồi chiêu giảm từ 18/16/14/12/10 xuống 14/13/12/11/10 giây

Ryze-Final-Portrait2

giam suc manh Ryze_E E – Dòng Chảy Ma Pháp

  • Tiêu hao năng lượng tăng từ 40/55/70/85/100 lên 60/70/80/90/100

Sion-Final-Portrait

giam suc manh sion-decimating-smash Q – Cú Đập Tàn Khốc

  • Tỉ lệ tổng SMCK giảm từ 65% xuống 45/50/55/60/65%
  • Tỉ lệ tổng SMCK khi vận sức tối đa giảm từ 195% xuống 135/150/165/180/195%
  • Sát thương cơ bả ntawng từ 20/40/60/80/100 lên 30/47.5/65/82.5/100

Tahm-Kench-Final-Portrait

giam suc manh tahm-kench-devour W – Đánh Chén

  • Tahm Kench không còn được tăng Tốc độ Di chuyển khi đi về phía tướng địch nếu được nuốt một đồng đội.

giam suc manh tahm-kench-thick-skin E – Da Dày

  • Máu xám phục hồi theo thời gian giảm từ 25/30/35/40/45% xuống 15/20/25/30/35%

Taliyah-Final-Portrait copy

giam suc manh Chỉ số cơ bản

  • Máu giảm từ 532 xuống 502

giam suc manh Threaded_Volley-taliyah Q – Phi Thạch

  • Hồi chiêu tăng từ 9/7.5/6/5.5/3 lên 11/9/7/5/3 giây

Varus-Final-Portrait

giam suc manh varus-p Nội tại – Sức Mạnh Báo Thù

  • Tốc độ Đánh cộng thêm khi hạ gục tướng giảm từ 50% xuống 30%
  • Tốc độ Đánh cộng thêm khi tiêu diệt lính giảm từ 25% xuống 15%

thay doi VarusW W – Tên Độc

  • Sát thương trên đòn đánh giảm từ 10/14/18/22/26 xuống 5/9/13/17/21
  • Kích hoạt: Q – Mũi Tên Xuyên Phá kế tiếp của Varus gây thêm sát thương bằng 6/7/8/9/10% máu đã mất của mục tiêu. Sát thương tăng thêm tối đa 50% (thành 9/10.5/12/13.5/15%) dựa theo thời gian kéo cung.

Vi-Final-Portrait

tang suc manh Chỉ số cơ bản 

  • Giáp giảm từ 35 xuống 30
  • Giáp theo cấp tăng từ 3.5 lên 4
  • Máu Phục hồi Cơ bản tăng từ 9 lên 10
  • Máu Phục hồi theo cấp tăng từ 0.9 lên 1

tang suc manh vi-tuong-p Nội tại – Giáp Chống Chất Nổ

  • Hồi chiêu giảm từ 16-8 giây (ở cấp 1-9) xuống 12-8 giây (ở cấp 1-9)

tang suc manh Vi Q Q – Cú Đấm Bùng Nổ

  • Hồi chiêu giảm từ 16/14/12/10/8 xuống 12/11/10/9/8 giây

tang suc manh Vi E E – Cú Đấm Xuyên Thấu

  • Tiêu hao năng lượng giảm từ 40/45/50/55/60 xuống 26/32/38/44/50

Xayah-Final-Portrait

giam suc manh Chỉ số cơ bản

  • Máu Phục hồi Cơ bản giảm từ 6 xuống 5
  • Sức mạnh Công kích giảm từ 64 xuống 62

Reksai-Final-Portrait

thay doi reksai-p Nội tại – Cơn Thịnh Nộ Của Xer’Sai

  • Nộ của Rek’Sai không còn bị giảm vì rời khỏi giao tranh nếu mụ đang dùng chúng để hồi máu khi độn thổ.
  • Giảm nộ khi rời giao tranh bắt đầu chính xác từ giây thứ 8 trở đi (thay vì khoảng 8-9 giây như trước).

final-swain-portrait

thay doi swain-q E – Trói Buộc

  • Giờ chỉ đem lại một cộng dồn Tăng Tốc Pha

Thay đổi về trang bị

giam suc manh staff Quyền Trượng Thiên Thần

  • Tỉ lệ năng lượng chuyển thành SMPT giảm từ 3% xuống 1% (giữ nguyên với Quyền Trượng Đại Thiên Sứ)

thay doi May quet Máy Quét

  • Loại bỏ khỏ trò chơi

tang suc manh may quet oracle Oracle Biến Đổi

  • Cấp độ yêu cầu giảm từ 9 xuống 1

Thay đổi Ngọc bổ trợ

tang suc manh nhip do chet nguoi - ngoc tai to hop Nhịp Độ Chết Người

  • Tốc độ Đánh tăng từ 30-80% (ở cấp 1-18) lên 40-110% (ở cấp 1-18)

Bùa Khởi Hành

  • Thời gian Bệ Đá Cổ cho bùa Khởi Hành tăng từ 35 giây đầu trò chơi lên 55 giây đầu trò chơi
  • Bùa Vệ Quân không còn mất đi ngay sau khi đi qua sông.
  • Bùa Vệ Quân giảm nhanh trong vòng 0.75 giây sau khi đi qua vạch trụ ngoài.

Trang phục và Đa sắc sắp ra mắt

Varus Chinh Phục

varus conqueror

Gói Đa sắc Rumble Ông Trùm Xe Độ

rumble

t1HeaderDivider

Các bạn có nhận xét gì về những thay đổi của bản cập nhât 8.8, hãy để lại bình luận bên dưới nhé!

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here